篡夺

篡夺
cuànduó
soán đoạt

tiếm đoạt; tiếm vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếm đoạt; tiếm vị

    • Anh ta đã soán ngôi.

  2. động từ

    giành; cướp; đoạt

    • Anh ta đã chiếm đoạt ngai vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.