箭步

箭步
jiàn
tiễn bộ

bước đột ngột lớn; bước dài vụt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bước đột ngột lớn; bước dài vụt

    • Anh ấy sải bước nhanh, lao về đích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.