- 竹trúc(tre, trúc)BỘ
- 前tiền(phía trước)HÌNH THANH
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
bước đột ngột lớn; bước dài vụt
bước đột ngột lớn; bước dài vụt
Anh ấy sải bước nhanh, lao về đích.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
bước đột ngột lớn; bước dài vụt
bước đột ngột lớn; bước dài vụt
Anh ấy sải bước nhanh, lao về đích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.