箪笥

箪笥
dān
đan tứ

họ Trâu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Trâu

    • Cái hộp tre này đã cũ rồi.

  2. danh từ

    hộp chứa thực phẩm; (văn) tủ đựng cơm

    • Đan tứ là vật đựng thức ăn thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.