qiè
khiếp
bộ trúc · 14 nét

trong lòng; trong tâm trí

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trong lòng; trong tâm trí

    • Anh ấy đặt sách vào trong rương.

  2. danh từ

    hộp; hòm nhỏ

    • Anh ấy đặt sách vào trong hộp.

  3. danh từ

    thân cây; trục chính; (bóng) nòng cốt

  4. danh từ

    vali; hộp đựng

    • Anh ấy đặt sách vào vali.

  5. danh từ

    cây (từ chỉ đơn vị cho cây cối, bắp cải, thực vật...)

    • Anh ấy đặt sách vào cặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(bao trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.