管龠

管龠
guǎnyuè
quản dược

khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)

3 nghĩaLượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khung; đóng khung; khoanh tròn (vào)

  2. danh từ

    vòi rồng; ống dẫn nước; xe bơm nước chữa cháy

  3. danh từ

    chìa khóa; (chỉ) con đực (của một số động vật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.