管钳

管钳
guǎnqián
quản kiềm

cờ lê ống; kìm ống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cờ lê ống; kìm ống

    • Anh ấy dùng kìm ống để sửa ống nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.