管情

管情
guǎnqíng
quản tình

đảm bảo; chắc chắn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đảm bảo; chắc chắn

    • Tôi đảm bảo anh ấy sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.