管待

管待
guǎndài
quản đãi

phục vụ; đáp ứng; ứng phó

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phục vụ; đáp ứng; ứng phó

    • Anh ấy tiếp đãi khách rất chu đáo.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.

  2. động từ

    ghé thăm; (khách sáo) quang lâm

  3. động từ

    phụng sự; phục vụ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.