管套

管套
guǎntào
quản sáo

ống bọc; ống lót

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống bọc; ống lót

    • Ống bọc này là mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.