算话

算话
suànhuà
toán thoại

có tính; đáng kể; tính được lời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có tính; đáng kể; tính được lời

    • Bạn nói lời có giữ lời không?

  2. động từ

    đoạn (trong chạy tiếp sức)

    • Anh ấy nói lời giữ lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.