算术

算术
suànshù
toán thuật

gậy; que; côn

1 nghĩa#33465
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy; que; côn

    • Anh ấy thích số học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.