算力

算力
suàn
toán lực

sức mạnh tính toán; năng lực xử lý

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sức mạnh tính toán; năng lực xử lý

    • Trí tuệ nhân tạo cần sức mạnh tính toán lớn.

  2. danh từ

    năng lực tính toán; tốc độ khai thác (tiền điện tử)

    • Đào tiền điện tử cần sức mạnh tính toán lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.