算准

算准
suànzhǔn
toán chuẩn

tính chính xác; dự tính đúng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tính chính xác; dự tính đúng

    • Anh ấy đã tính toán thời gian chính xác.

  2. động từ

    tính chính xác; xác định đúng

    • Anh ấy đã đoán trúng ý tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.