箍煲

箍煲
bāo
cô bao

Gánh việc sửa chữa; hàn gắn (căng thẳng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    Gánh việc sửa chữa; hàn gắn (căng thẳng)

    • Họ đang hàn gắn mối quan hệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.