箍桶

箍桶
tǒng
cô thùng

mũ bông; mũ có lót bông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ bông; mũ có lót bông

    • Cái thùng này là cái mới.

  2. động từ

    dải sợi bông; cúi sợi (trong dệt may)

    • Anh ấy biết đóng thùng gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.