Tới nội dung chính

简讯

简讯
jiǎnxùn
giản tấn

bản tin ngắn; thông tấn ngắn

3 nghĩa#20866
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bản tin ngắn; thông tấn ngắn

    • 。

      Tôi đã đăng ký một bản tin.

  2. 貳名danh từ

    tin tức vắn tắt; bản tin ngắn

    • 。

      Tôi thích đọc tin tức vắn tắt.

  3. 參名danh từ

    tin nhắn; tin tức ngắn

    • 。

      Tôi gửi tin nhắn cho bạn.

简
jiǎn
giản
BỘ THỦ⽵
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu