Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
/
简写
简写
giản tả
viết tắt; viết gọn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
viết tắt; viết gọn
- 。
Xin hãy viết giản thể chữ này.
- 貳名danh từ
viết tắt; dạng rút gọn
- “”。
Đây là dạng viết tắt của “cảm ơn”.
- 參动động từ
viết tắt; rút gọn
- 。
Xin hãy viết tắt từ này.
- 肆动động từ
viết tắt; viết gọn
- 。
Bạn hãy viết tắt một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ简写
Phồn thể簡寫
giản tả
viết tắt; viết gọn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
viết tắt; viết gọn
- 。
Xin hãy viết giản thể chữ này.
- 貳名danh từ
viết tắt; dạng rút gọn
- “”。
Đây là dạng viết tắt của “cảm ơn”.
- 參动động từ
viết tắt; rút gọn
- 。
Xin hãy viết tắt từ này.
- 肆动động từ
viết tắt; viết gọn
- 。
Bạn hãy viết tắt một chút.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)