签条

签条
qiāntiáo
thiêm điều

nhãn hiệu; giấy nhãn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhãn hiệu; giấy nhãn

    • Xin hãy dán nhãn lên bưu kiện.

  2. danh từ

    nhãn; thẻ; tag

    • Cái thẻ này dùng để làm gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.