筹谋

筹谋
chóumóu
trù mưu

lập kế hoạch; thảo kế; lên chiến lược

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lập kế hoạch; thảo kế; lên chiến lược

    • Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.