筹算

筹算
chóusuàn
trù toán

tính toán; tính bằng bàn tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tính toán; tính bằng bàn tính

    • Anh ấy dùng bàn tính để tính toán.

  2. động từ

    lập kế hoạch; tính toán chi phí (bóng)

    • Chúng tôi đang lập ngân sách cho dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.