- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寿thọ(tuổi thọ, lâu dài)HÌNH THANH
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
chuẩn bị xây dựng; lập kế hoạch xây dựng
chuẩn bị xây dựng; lập kế hoạch xây dựng
Chúng tôi đang chuẩn bị xây dựng một dự án mới.
Những thẻ tre dùng để tính toán kế hoạch lâu dài, như mong cầu trường thọ.
chuẩn bị xây dựng; lập kế hoạch xây dựng
chuẩn bị xây dựng; lập kế hoạch xây dựng
Chúng tôi đang chuẩn bị xây dựng một dự án mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.