Tới nội dung chính

筝

筝
zhēng
tranh
⽵bộ trúc · 12 nét

đàn tranh; cổ tranh (nhạc cụ dây gảy truyền thống Trung Quốc, 13–25 dây)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đàn tranh; cổ tranh (nhạc cụ dây gảy truyền thống Trung Quốc, 13–25 dây)(kế thừa)

    • 。

      Cô ấy biết chơi đàn tranh.

筝
zhēng
tranh
BỘ THỦ⽵
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu