筛除

筛除
shāichú
si trừ

sàng loại; loại bỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sàng loại; loại bỏ

    • Vui lòng lọc bỏ những thông tin không liên quan.

  2. động từ

    sàng loại; tước bỏ

    • Chúng ta cần loại bỏ những hạt giống không tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.