Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
/
筛管
筛管
si quản
giới thực vật (sinh học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giới thực vật (sinh học)
- 。
Ống sàng là một phần quan trọng trong việc vận chuyển chất dinh dưỡng của thực vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
筛管
Phồn thể篩管
si quản
giới thực vật (sinh học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giới thực vật (sinh học)
- 。
Ống sàng là một phần quan trọng trong việc vận chuyển chất dinh dưỡng của thực vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)