答词

答词
đáp từ

phản ứng; phản hồi; phản xạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản ứng; phản hồi; phản xạ

    • Mời bạn đáp từ.

  2. danh từ

    lời cảm ơn; bài phát biểu cảm ơn

    • Anh ấy đã đọc bài đáp từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.