答访

答访
fǎng
đáp phỏng

tiếp chuyện; trả lời viếng thăm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp chuyện; trả lời viếng thăm

    • Anh ấy đã đi thăm lại người bạn cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.