- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)HÌNH THANH
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời; làm bài (thi)
trả lời; làm bài (thi)
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời; làm bài (thi)
trả lời; làm bài (thi)
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.