筋节

筋节
jīnjié
cân tiết

cơ và khớp; gân khớp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ và khớp; gân khớp

    • Gân cốt của anh ấy rất cứng.

  2. danh từ

    gân cốt; (bóng) mạch lạc giữa các phần (trong văn, lời nói)

    • Mối liên hệ giữa các phần trong bài viết này rất rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.