等第

等第
děng
đẳng đệ

bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ

    • Thành tích của anh ấy đã đạt đến cấp độ cao nhất.

  2. danh từ

    phân cấp; phân loại; xếp hạng

    • Thành tích của anh ấy đứng đầu lớp.

  3. danh từ

    phân cấp; phân loại; xếp hạng

  4. danh từ

    xếp hạng; mức độ

    • Đánh giá của sản phẩm này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.