Tới nội dung chính

第一次

第一次
dìyīcì
đệ nhất thứ

Sampaio, thị trấn ở Brazil

1 nghĩa#604
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    Sampaio, thị trấn ở Brazil

    中最初的一回;首先发生的一次zuì chū de yī huí;shǒu xiān fāshēng de yī cì

    • 。

      Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.

第
dì
đệ
BỘ THỦ⽵
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu