第一手

第一手
shǒu
đệ nhất thủ

thông tin trực tiếp; lần đầu tiên

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#32851
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thông tin trực tiếp; lần đầu tiên

    • Đây là tài liệu trực tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.