- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
thông tin trực tiếp; lần đầu tiên
thông tin trực tiếp; lần đầu tiên
Đây là tài liệu trực tiếp.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
thông tin trực tiếp; lần đầu tiên
thông tin trực tiếp; lần đầu tiên
Đây là tài liệu trực tiếp.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.