笨瓜

笨瓜
bènguā
đần qua

đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)

    • Bạn đúng là đồ ngốc!

  2. danh từ

    thằng ngốc; đồ ngu (khẩu, tục)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây tre chỉ biết mọc từ gốc lên thẳng, không linh hoạt — nên 笨 có nghĩa là ngốc nghếch, vụng về.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.