符箓

符箓
phù lục

phù lục; bùa chú (đạo giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phù lục; bùa chú (đạo giáo)

    • Đạo sĩ dùng phù lục để trừ tà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.