笔锋

笔锋
fēng
bút phong

nét viết; phong cách chữ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nét viết; phong cách chữ

    • Nét bút của anh ấy rất sắc sảo.

  2. danh từ

    nét bút; phong cách viết

    • Bút pháp của anh ấy rất sắc sảo.

  3. danh từ

    nét bút; phong cách viết

    • Nét bút của anh ấy rất sắc sảo.

  4. danh từ

    nét chữ; phong cách viết chữ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.