笔谈

笔谈
tán
bút đàm

giao tiếp bằng chữ viết; viết để trò chuyện

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao tiếp bằng chữ viết; viết để trò chuyện

    • Chúng tôi dùng bút đàm.

  2. động từ

    bút luận; trao đổi bằng chữ viết

    • Chúng tôi giao tiếp bằng cách bút đàm.

  3. danh từ

    bút luận; viết bàn

    • Cuốn sách này là tập tiểu luận.

  4. danh từ

    viết chữ trao đổi; giao tiếp bằng viết chữ

    • Chúng tôi giao tiếp bằng bút đàm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.