笔友

笔友
yǒu
bút hữu

bạn thư; bạn qua thư từ

1 nghĩa#49542
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn thư; bạn qua thư từ

    • Tôi có một người bạn qua thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.