笔力

笔力
bút lực

lực nét; sức bút; nét bút có sức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lực nét; sức bút; nét bút có sức

    • Nét bút của anh ấy rất mạnh mẽ.

  2. danh từ

    sức mạnh của nét viết; phong cách mạnh mẽ trong văn chương

    • Bút lực của anh ấy rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.