笑谈

笑谈
xiàotán
tiếu đàm

chuyện cười; điều buồn cười

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyện cười; điều buồn cười

    • Điều này đã trở thành trò cười của mọi người.

  2. danh từ

    cười thoả; chuyện cười; chuyện đùa

  3. động từ

    cười nói; chuyện cười đùa

    • Chúng tôi cười nói về những chuyện đã qua.

  4. động từ

    chuyện cười; trò đùa; đùa nói

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(cây tre)BỘ
  • yêu(uốn éo, trẻ trung)HỘI Ý

Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.