笑筊

笑筊
xiàojiǎo
tiếu giảo

(văn) học trò; môn sinh (ví như đào và lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) học trò; môn sinh (ví như đào và lý)

    • Tiếu giảo là một kết quả bói toán không chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(cây tre)BỘ
  • yêu(uốn éo, trẻ trung)HỘI Ý

Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.