笑林

笑林
Xiàolín
tiếu lâm

Tập truyện cười; Tuyển tập chuyện cười

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tập truyện cười; Tuyển tập chuyện cười

    • Tôi thích đọc truyện tiếu lâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trúc(cây tre)BỘ
  • yêu(uốn éo, trẻ trung)HỘI Ý

Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.