笃行

笃行
xíng
đốc hành

thực hành kỹ; làm việc tận tâm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thực hành kỹ; làm việc tận tâm

    • Anh ấy thực hiện lời hứa của mình một cách tận tâm.

  2. động từ

    thực hành chân thành; hành động chuyên nhất

    • Anh ấy hành động chân thành không mệt mỏi, cuối cùng đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.