Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
笃学
笃学
đốc học
ham học; hiếu học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ham học; hiếu học
- 。
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.
- 貳动động từ
chuyên cần học hành; chủ động học tập
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ không mệt mỏi, cuối cùng đã trở thành một học giả xuất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ笃学
Phồn thể篤學
đốc học
ham học; hiếu học
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ham học; hiếu học
- 。
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.
- 貳动động từ
chuyên cần học hành; chủ động học tập
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ không mệt mỏi, cuối cùng đã trở thành một học giả xuất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)