竿头

竿头
gāntóu
can đầu

đỉnh sào tre

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉnh sào tre

    • Anh ấy treo cờ lên ngọn sào.

  2. danh từ

    (bóng) đỉnh cao; tột đỉnh

    • Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.