Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
竹青
竹青
trúc thanh
xanh tre; vỏ tre
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xanh tre; vỏ tre
- 。
Trúc thanh là vỏ ngoài của cây tre.
- 貳形tính từ
Greymouth, thị trấn ở New Zealand
- 。
Chiếc áo này màu xanh trúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
竹青
Phồn thể竹
trúc thanh
xanh tre; vỏ tre
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xanh tre; vỏ tre
- 。
Trúc thanh là vỏ ngoài của cây tre.
- 貳形tính từ
Greymouth, thị trấn ở New Zealand
- 。
Chiếc áo này màu xanh trúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 等děngchờ; chờ đợi; đợi
- 笑xiàodạng cũ của 笑[xiao4]
- 第dìtiền tố chỉ số thứ tự, như 第六 [dì liù] "thứ sáu"
- 算suàntính toán; tính ra; coi như; xem là
- 管guǎndạng khác của 管[guan3]
- 笵fàntriều Hậu Lương (907–923)
- 签qiānký tên
- 笨bènngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)
- 简jiǎnđơn giản; thuần túy; ngây thơ
- 笔bǐbút lông; dụng cụ viết (bút mực, bút chì, v.v.) (lượng từ: 支[zhī], 枝[zhī])
- 节jiéđốt; mắt; khúc; đoạn; tiết
- 笆bāhình cụ; dụng cụ tra tấn (bóng: hình phạt)