竹排

竹排
zhúpái
trúc bài

lưới; tấm chắn; cửa chớp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới; tấm chắn; cửa chớp

    • Chúng tôi đi bè tre để chèo thuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.