端菜

端菜
duāncài
đoan thái

dọn món; phục vụ món ăn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dọn món; phục vụ món ăn

    • Cô ấy đang bưng đồ ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.