Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
/
端绪
端绪
đoan tự
khởi đầu; mạch lạc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khởi đầu; mạch lạc
- 。
Khởi đầu của sự việc rất phức tạp.
- 貳名danh từ
sợi chỉ; mạch lạc
- 。
Anh ấy đã tìm thấy đầu mối của câu chuyện.
- 參名danh từ
đầu mối; khái quát
- 。
Đề cương của cuốn sách này rất rõ ràng.
- 肆名danh từ
manh mối; sợi dây
- 。
Anh ấy đã tìm thấy một manh mối quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ端绪
Phồn thể端緒
đoan tự
khởi đầu; mạch lạc
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khởi đầu; mạch lạc
- 。
Khởi đầu của sự việc rất phức tạp.
- 貳名danh từ
sợi chỉ; mạch lạc
- 。
Anh ấy đã tìm thấy đầu mối của câu chuyện.
- 參名danh từ
đầu mối; khái quát
- 。
Đề cương của cuốn sách này rất rõ ràng.
- 肆名danh từ
manh mối; sợi dây
- 。
Anh ấy đã tìm thấy một manh mối quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu