端绪

端绪
duān
đoan tự

khởi đầu; mạch lạc

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khởi đầu; mạch lạc

    • Khởi đầu của sự việc rất phức tạp.

  2. danh từ

    sợi chỉ; mạch lạc

    • Anh ấy đã tìm thấy đầu mối của câu chuyện.

  3. danh từ

    đầu mối; khái quát

    • Đề cương của cuốn sách này rất rõ ràng.

  4. danh từ

    manh mối; sợi dây

    • Anh ấy đã tìm thấy một manh mối quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.