端粒

端粒
duān
đoan lạp

đầu đơn vị nhiễm sắc thể; cuối nhiễm sắc thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu đơn vị nhiễm sắc thể; cuối nhiễm sắc thể

    • Telomere là mũ bảo vệ ở cuối nhiễm sắc thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.