端看

端看
duānkàn
đoan khán

biểu thức căn; căn thức (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biểu thức căn; căn thức (toán học)

    • Điều này phụ thuộc vào cách bạn nghĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.