端点

端点
duāndiǎn
đoan điểm

điểm cuối; điểm đầu; hai đầu mút

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm cuối; điểm đầu; hai đầu mút

    • Điểm cuối của đường này ở đâu?

  2. danh từ

    điểm đầu; điểm cuối

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.